Sửa chữa bảo dưỡng động cơ điện các loại

Cơ điện HUẾ HƯƠNG chuyên: - Quấn mới, sửa chữa động cơ điện, mô tơ điện các loại.... - Máy phát điện. - Nồi cơm điện, quạt điện.... - Nhận làm kích điện

Nhận làm mạch invert 12 ra 220V, mạch kích cá công suất theo yêu cầu

Công suất 1000W: Đánh bắt cá trên thuyền (sông, ao, hồ...).

Nhận lắp đặt tủ điện bảng điện

Sửa chữa thay thế lắp mới bảng điện tủ điện điều khiển động cơ

Bán Ronha kiểm tra roto

Ronha thiết bị không thể thiếu thợ điện cơ. Bán phân phối toàn quốc

Bán sách, sơ đồ quấn các loại động cơ, tài liệu

Sách kinh nghiệm ghi chép tất cả các sơ đồ động cơ, máy phát điện từ đơn giản đến phức tạp, sách được ghi từ số liệu thực tế, dữ liệu được scan lại

Hiển thị các bài đăng có nhãn plc simens. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn plc simens. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 3 tháng 11, 2022

SIMATIC Automation Tool – Công cụ cấu hình PLC không cần TIA Portal

 

Giới thiệu SIMATIC Automation Tool

Khi thực hiện dự án tự động hóa, không phải lúc nào khách hàng cũng có máy tính cài đặt sẵn TIA Portal để chúng ta can thiệp vào PLC từ xa. Mà chúng ta biết, TIA Portal cơ bản nhất cũng khá nặng (trên dưới 5GB) và yêu cầu cấu hình máy khủng long (và nếu công ty không cho dùng bản lậu thì giá bản quyền rất đắt @@). Vì vậy không phải máy tính nào cũng cài được phần mềm này.

Ví dụ: Bạn muốn chỉnh sửa chương trình PLC cho một khách hàng bên USA nhưng họ không có sẵn máy cài TIA Portal. Vậy bạn sẽ làm thế nào?

Ví dụ khác: vào một ngày đẹp trời, PLC của khách hàng bên Indonesia bị STOP, nhưng họ không có đội ngũ kỹ sư tại chỗ. Vì vậy bạn phải hướng dẫn họ cài TIA Portal để tìm nguyên nhân hoặc phải bay sang để xử lý. Điều này rất tốn công và tốn chi phí.

Để giải quyết vấn đề trên, chúng ta có một công cụ miễn phí, gọn nhẹ do Siemens cung cấp để thực hiện các việc trên. Đó là “SIMATIC Automation Tool“. Link download phần mềm này được đính kèm ở cuối bài viết nhé các bạn.

Phần mềm này rất nhẹ (khoảng 300MB), đây là công cụ giúp chúng ta giao tiếp được với PLC và thực hiện một số thao tác cơ bản. Đặc biệt là ở phía khách hàng, họ không cần phải cài đặt phần mềm TIA Portal mà vẫn có thể xử lý tình huống được.

Những tính năng mà SIMATIC Automation Tool có thể thực hiện:

  • Scan mạng PROFINET/Ethernet và xác định các thiết bị đang kết nối trong mạng.
  • Nháy LED của thiết bị hoặc màn hình HMI để xác định vị trí của thiết bị.
  • Create a table that maps the accessible devices on the network
  • Định địa chỉ (IP, subnet, gateway) và tên trạm (station name – PROFINET device)
  • Đồng bộ thời gian thực trên PLC với thời gian trên PC của bạn.
  • Download chương trình vào PLC (ở phiên bản V3.1 trở lên có hỗ trợ failsafe) và HMI.
  • Chuyển chế độ RUN/STOP trên PLC.
  • Reset bộ nhớ PLC.
  • Backup/Restore PLC hoặc HMI thành file backup (V3.1 trở lên mới hỗ trợ failsafe)
  • Upload service data từ PLC (dữ liệu ghi lại khi PLC bị lỗi)
  • Đọc thông tin chuẩn đoán (diagnostics) từ PLC.
  • Reset cài đặt PLC về factory default.
  • Nâng cấp firmware trong PLC và các modules đính kèm.
  • Upload, download, hoặc xóa Recipe data (chứa trong thẻ nhớ) từ PLC
  • Upload hoặc xóa Data log (chứa trong thẻ nhớ) từ PLC
  • Lưu trữ và lưu thông tin mạng (network) dưới dạng:
    • File text .csv hoặc
    • File .sat với password bảo vệ và được mã hóa.
  • Hỗ trợ API để tạo ứng dụng .NET dựa trên những tính năng có sẵn trong SIMATIC Automation Tool

Vậy công cụ này có tính năng gì và nó “hay ho” ra sao, chúng ta cùng tìm hiểu nhé :).

VD1: DOWNLOAD CHƯƠNG TRÌNH PLC

Tạo file S7S sử dụng TIA Portal

Trong bài này, chúng ta sẽ download chương trình xuống PLC đặt tại một địa điểm ở xa. Tại trạm PLC này, máy tính được cài đặt Automation Tool để giao tiếp với PLC.

Đầu tiên chúng ta sẽ tạo file project dưới dạng .S7S. File này được gửi dễ dàng xuống trạm PLC thông qua mail hoặc các dịch vụ lưu trữ. Sau đó trạm PLC, chương trình Automation Tool sẽ dùng file này để download xuống PLC một cách dễ dàng mà không cần dùng tới TIA Portal.

Cách tạo file .S7S như sau:

Bước 1: Map thư mục file vào Card Reader/USB Memory

Mục đích là để chương trình TIA tạo file project xuống

Trong chương trình TIA, chúng ta chọn Project -> Card Reader/USB Memory -> Add user-defined Card Reader:

Bước 2: CHọn PLC trong cây Project:

Bước 3: tạo file .S7S

Các bạn chọn Project -> Card Reader/USB memory -> Write to memory card

Chọn thư mục mà chúng ta đã Map ở bước 1. Sau đó nhấn nút tích màu xanh.

Nhấn Load:

Như vậy là file .S7S đã được tạo ra.

Thao tác trên SIMATIC Automation Tool

Sau khi tạo ra file .S7S, chúng ta sẽ gửi qua mail cho khách hàng một cách dễ dàng.

Ở trạm PLC (khách hàng), chúng ta thao tác như sau:

Bước 1: Copy file S7S vào folder chương trình

Trong máy tính khách hàng cài Automation Tool, các bạn copy file .S7S vào đường dẫn C:\ProgramData\Siemens\SIMATIC Automation Tool\Programs

Bước 2: Quét tím PLC cần thao tác

Trong chương trình Automation Tool, chúng ta quét tìm PLC bằng cách nhấn Network -> Scan:

Nếu mọi thứ được cấu hình đúng, bạn sẽ tìm thấy PLC như hình sau:

Bước 3: Download chương trình xuống PLC

Các bạn nhấn chọn PLC cần download chương trình. Trong tab Program Update, các bạn nhấn mũi tên xổ xuống. Các folder chương trình chúng ta đã copy ở bước 1 sẽ hiện ra. Chọn chương trình muốn download xuống PLC.

Sau đó chúng ta nhấn chọn dấu tích trước PLC và chọn Network -> Download:

Các bạn đợi một chút để chương trình download xuống PLC.

Sau đó, chúng ta bật PLC Run bằng cách chọn Network -> RUN.

Vậy là PLC đã được cập nhật chương trình một cách dễ dàng.

VD2: UPDATE FIRMWARE CHO PLC/HMI

Ở ví dụ này, chúng ta sẽ biết cách update nhanh firmware cho PLC hoặc HMI một cách dễ dàng.

Tương tự như ví dụ 1, chúng ta sẽ chép firmware vào thư mục của Automation Tool:

Bước 1: Copy file firmware vào folder chương trình

Trong máy tính khách hàng cài Automation Tool, các bạn copy file firmware vào đường dẫn C:\ProgramData\Siemens\SIMATIC Automation Tool\Firmware

Bước 2: Chọn phiên bản Firmware cần update cho thiết bị.

Ở cột “”New Firmware Version” sẽ có một danh sách sổ xuống. Chương trình sẽ đọc các phiên bản trong folder firmware mà bạn đã chép ở bước 1 và hiển thị cho chúng ta chọn.

Sau đó các bạn sẽ chọn phiên bản firmware cần update:

Bước 3: Tiến hành update Firmware.

Chọn menu “Operations > Update > Firmware Update” sau đó nhấn nút Update, chương trình sẽ tiến hành cập nhật firmware đã chọn cho PLC/HMI.

Tổng kết

Như vậy, Automation Tool là công cụ “cứu cánh” cho chúng ta khi cần xử lý tình huống mà không có sẵn chương trình TIA Portal. So với dung lượng cài của TIA Portal (~7GB) thì dung lượng của Automation Tool rất gọn nhẹ, chỉ khoảng 350MB mà vẫn đủ các tính năng cần thiết.

Do nội dung bài viết có giới hạn. Vì vậy để biết thêm chi tiết về những tính năng này, cũng như cách thực hiện, các bạn xem trong video đính kèm nhé. (Video mình sẽ bổ sung sau :D)

Cuối cùng đó là phần không thể thiếu – file cài đặt :D:

Chủ Nhật, 30 tháng 10, 2022

Nhớ nhé: TRÊN ĐỜI CHẢ CÓ GÌ MIỄN PHÍ, NGAY CẢ KHI NÓ ĐƯỢC GHI MIỄN PHÍ.

 Nhớ nhé: TRÊN ĐỜI CHẢ CÓ GÌ MIỄN PHÍ, NGAY CẢ KHI NÓ ĐƯỢC GHI MIỄN PHÍ.

1. Để trở thành một người có trải nghiệm khôn ngoan, ta đều cần đánh đổi.
2. Đánh đổi bằng công sức, đánh đổi bằng thời gian, đánh đổi bằng trí tuệ. Đôi lúc, tiền bạc cũng không thể mua được trải nghiệm.
3. Có khi, ta còn phải trải qua đau khổ, mệt mỏi, thất vọng để lĩnh hội.
4. Nếu bạn thất bại trong học tập hãy để cảm xúc buồn bã dạy bạn rằng con đường đến với cái chữ chưa bao giờ dễ dàng.
5. Nếu bạn thất bại trong công việc hãy ghi nhớ nỗi đau thất bại, khắc cốt lỗi sai ở bản thân, sửa đổi và vươn lên.
6. Nếu bạn thất bại chuyện yêu đương thì hãy hiểu một điều: Trái tim tan nát là để mình yêu sao không ngu. Tình cảm đôi lứa chẳng phải lúc nào cũng hạnh phúc như những câu chuyện cổ tích.
7. Đâu phải ai sinh ra cũng đã thông minh, trải đời, cư xử khéo léo. Tất cả đều được trui rèn qua thời gian, qua sự việc. Nắng mưa bão bùng cũng là yếu tố giúp ta mạnh mẽ hơn.
8. Trên đời này chả có gì là miễn phí ngay cả khi nó được ghi là miễn phí
Một người mãi thu mình sợ nọ sợ kia thì chỉ có thể đọc những đạo lý qua sách vở. Một người dám bước ra đời, hiên ngang và chịu đựng gian khổ mới có thể trưởng thành.
Có thể là hình ảnh về 1 người và văn bản cho biết 'EKKIENK TE KIEN THUC KINH TIS < TRÊN ĐỜI CHẢ CÓ GÌ LÀ MIỄN PHÍ CẢ (Ngay cả khi có được ghi là "miễn phí")'

Nhận diện ký hiệu và cấu hình phần cứng trong 1 tủ PLC S7-1500 của Siemens.

 Nhận diện ký hiệu và cấu hình phần cứng trong 1 tủ PLC S7-1500 của Siemens.

🥁📣🥁📣🥁
S7-1500 dòng PLC của hãng Siemens được thiết kế theo từng dạng Module ghép nối, để nhận dạng các thành phần và ký hiệu cơ bản gồm :
👉👉 Ký hiệu chữ cái đứng đầu là PM hoặc PS (Power Supplies) hay còn gọi là khối module nguồn : chức năng cung cấp nguồn cho bộ điều khiển và các module ngõ vào, ra, …
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : PM 70W, PM 190W, PS 25W, PS 60W, ….
👉👉 Ký hiệu chữ cái ở đầu là CPU : đây được xem là bộ não của một cấu hình PLC, sẽ lưu trữ và xử lý toàn bộ chương trình do người đã thiết lập ra.
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : CPU 1511 -1PN; CPU 1512; CPU 1513, ….
👉👉 Ký hiệu chữ cái đứng đầu là DI (Digital Input) : chức năng kết nối và nhận các tín hiệu ngõ vào như nút nhấn, công tắc hành trình, các loại cảm biến số, ….
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : DI 16x24 ; DI 32x24 ; …..
👉👉 Ký hiệu chữ cái đứng đầu là DQ (Digital Output) : Chức năng xuất tín hiệu ngõ ra số để đóng ngắt, điều khiển các thiết bị, có dạng module xuất ra 1 chiều, dạng module xuất ra tín hiệu xoay chiều
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : DQ 8x24VDC; DQ 16x230VAC; …..
👉👉 Ký hiệu chữ cái đứng đầu là AI (Analog Input) : chức năng đọc các tín hiệu ngõ vào dạng analog như cảm biến nhiệt độ, áp suất, cảm biến loadcell, …..
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : AI 4xU/I/RTD/TC ; AI 8xU/I/RTD/TC ; …..
👉👉 Ký hiệu AQ (Analog Output) :chức năng xuất tín hiệu dạng analog để điều khiển cho biến tần chạy vô cấp tốc độ, góc mở van tuyến tính, …..
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : AQ 2xU/I ST ; AQ 4xU/I HF
👉👉 Ký hiệu ở đầu CM (Communication Module) hoặc CP (Communications Processor) : chức năng giao tiếp truyền thông để đọc hoặc điều khiển biến tần, đồng hồ nhiệt, cân loadcell, PLC - PLC ….
Chẳng hạn các ký hiệu trên vỏ thiết bị như : CM 1542-1 ; CM PtP RS422/485 BA; …..
👉👉 Ngoài ra còn có các ký hiệu module như : TM Count 2x24 (đọc xung tốc độ cao), TM PTO 4 (xuất xung tốc độ cao), ……

Chủ Nhật, 23 tháng 10, 2022

S7-400 là dòng PLC mạnh nhất của họ SIMATIC được Siemens

 S7-400 là dòng PLC mạnh nhất của họ SIMATIC được Siemens sản xuất. PLC S7-400 có các ưu điểm vượt trội hơn so với các bộ điều khiển logic khả trình trước nó về cả phần cứng và phần mềm. Tốc độ xử lý của CPU cao, phù hợp cho cấu hình trung tâm và cấu hình trạm phân tán yêu cầu số lượng lớn các I/O, Function (S7-400 thường được sử dụng trong các ứng dụng lớn và cực lớn). Các module tín hiệu có thể lắp vào, gỡ ra một cách dễ dàng nên rất thuận tiện khi thay thế các module. S7-400 Series bao gồm: CPU 412, CPU 414, CPU 416 và CPU 417.

Mục lục

Khái quát về PLC S7-400

PLC SIMATIC S7-400 CPU 414-2

Tốc độ xử lý nhanh: tốc độ xử lý lên tới 0.1 tới 0.2µs, chu kỳ vòng quét nhỏ. Tập lệnh mạnh và hoàn chỉnh đáp ứng các nhiệm vụ phức tạp . Có thẻ nhớ (MMC- flash Eproom) đế mở rộng bộ nhớ hoặc backup dữ liệu.

Truyền thông: S7-400 sử dụng các mạng truyền thông INDUSTRIAL ERTHERNET cho cấp giám sát, PROFIBUS cho cấp trường, AS-I cho cảm biến và thiết bị chấp hành, MPI nối giữa các thiết bị CPU, PG/PC, TD/TO. Sử dụng các loại mạng điểm-điểm hoặc bus truyền thông qua giao diện tích hợp trên bus trường sử dụng CPU hoặc IM (module giao diện hoặc FM, CP)

Giao diện MPI: MPI là giao diện để tích hợp các hệ thống PG/PC, HMI với các hệ thống SIMATIC S7/C7/WinAC, có thể nối tối đa tới 125 điểm MPI với tốc độ truyền tới 187.5Kbit/s. Thông qua MPI mà ta có thể truyền dữ liệu giữa các bộ điều khiển với nhau, có nghĩa là 1 CPU có thể truy cập tới nhiều các đầu vào ra khác nhau của các bộ điều khiển khác. Ngoài ra HM còn được tích hợp trong hệ điều hành S7-400 và truyền dữ liệu tới các trạm vận hành mà không cần lập trình giúp điều khiển vận hành qua giao diện.

Giao diện PROFIBUS – DP: S7-400 có thể nối vào bus trường PROFIBUS có thể dễ dàng tạo ra chương trình phân tán giúp truyền thông với các thiết bị trường. Các module vào ra phân tán được thiết lập bằng STEP7 tương tự như các module vào ra tập chung, do vậy S7-400 có thể được sử dụng làm các trạm master hay slave.

Tính năng chia sẻ: Có thể điều khiển giám sát và lập trình thông qua cả 2 giao diện (MPI và PD ). Ví dụ như cho 1 thiết bị PG có thể lập trình và vận hành cho nhiều CPU hoặc nhiều thiết bị PG có thể truy cập 1 CPU.

Giao diện phụ: Ngoài giao diện MPI, DP thì S7-400 còn có thêm 1 số cổng serial (PtP-Point to Point), nối các máy quét . Đây là giao diện RS422/RS485 cho phép tốc độ truyền 38.4Kbit/s.

PLC S7-400 Standard CPUs

CPU 412

6ES7412-2XK07-0AB0

CPU 412-16ES7412-1XJ07-0AB0

Work memory 512 KB, power sup- ply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 412-26ES7412-2XK07-0AB0

Work memory 1 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 412-2 PN6ES7412-2EK07-0AB0

Work memory 1 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFINET interface, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 414

6ES7414-3EM07-0AB0

CPU 414-26ES7414-2XL07-0AB0

Work memory 2 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 414-36ES7414-3XM07-0AB0

Work memory 4 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFIBUS DP master interface, slot for memory card, module slots for 1 IF module, incl. slot number labels

CPU 414-3 PN/DP6ES7414-3EM07-0AB0

Work memory 4 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFINET interface, slot for memory card, module slot for 1 IF module, incl. slot number labels

CPU 416

6ES7416-3XS07-0AB0

 

CPU 416-26ES7416-2XP07-0AB0

Work memory 8 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFIBUS DP master interface, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 416-36ES7416-3XS07-0AB0

Work memory 16 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFIBUS DP master interface, module slot for 1 IF module, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 416-3 PN/DP6ES7416-3ES07-0AB0

Work memory 16 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFINET interface, PROFIBUS DP master interface, module slot for 1 IF module, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 417

6ES7417-4XT07-0AB0

CPU 417-46ES7417-4XT07-0AB0

Work memory 30 MB, power supply 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master interface, PROFIBUS DP master interface, module slots for up to 2 additional IF modules, slot for memory card, incl. slot number labels

SIPLUS S7-400 standard CPUs

SIPLUS S7-400 CPU 412

SIPLUS S7-400 CPU 412-2 PN6AG1412-2EK06-2AB0

-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7412-2EK06-0AB0. Central processing unit with: Work memory 1 MB, (0.5 MB code, 0.5 MB data) , Interfaces 1st interface MPI/DP 12 Mbit/s (X1), 2nd interface Ethernet/ PROFINET (X5). not permitted for safety-oriented applications!

SIPLUS S7-400 CPU 414

SIPLUS S7-400 CPU 414-3 PN/DP6AG1414-3EM07-7AB0

-25 … +70°C with conformal coating based on 6ES7414-3EM07-0AB0 . Central processing unit with: Work memory 4 MB, (2 MB code, 2 MB data), Interfaces 1st interface MPI/DP 12 Mbit/s, (X1), 2nd interface ETHERNET/PROFINET (X5) 3rd interface IF 964-DP plug-in (IF1)

SIPLUS S7-400 CPU 416

SIPLUS S7-400 CPU 416-36AG1416-3XR05-4AB0

CPU with main memory 11.2 MB (5.6 MB code and 5.6 MB data), 3 interfaces: 1x MPI/DP, DP each and module slot for 1 IF module. Medial exposure based on 6ES7416-3XR05-0AB0 . not permitted for safety-oriented applications!

SIPLUS S7-400 CPU 416-3 PN/DP6AG1416-3ES07-7AB0

-25 … +70°C with conformal coating based on 6ES7416-3ES07-0AB0 . Central processing unit with: Work memory 16 MB, (8 MB code, 8 MB data), Interfaces 1st interface MPI/DP 12 Mbit/s, (X1), 2nd interface ETHERNET/PROFINET (X5) 3rd interface IF 964-DP plug-in (IF1)

SIPLUS S7-400 CPU 417

SIPLUS CPU 417-46AG1417-4XT07-4AB0

-25 … +70°C with conformal coating based on 6ES7417-4XT07-0AB0. Central processing unit with: “Work memory 32 MB, (16 MB code;” 16 MB data) Interfaces 1st “interface MPI 12 Mbit/s; 2nd” interface PROFIBUS DP, 3rd/4th interface plug-in IFM module

PLC S7-400 Fail-safe CPUs

PLC SIMATIC S7-400 CPU 416F
CPU 416F

CPU 416F

CPU 416F-26ES7416-2FP07-0AB0

Work memory 8 MB, (4 MB code, 4 MB data), 1st interface MPI/DP 12 Mbit/s, 2nd interface PROFIBUS DP

 

CPU 416F-3 PN/DP6ES7416-3FS07-0AB0

Work memory 16 MB, (8 MB code, 8 MB data), interfaces 1st interface MPI/DP 12 Mbit/s, (X1), 2nd interface Ethernet/PROFINET (X5) 3rd interface IF 964-DP plug-in (IF1)

PLC S7-400 High-availability CPUs

PLC SIMATIC S7-400 CPU 416-5H
CPU 416-5H

CPU 412H

CPU 412-5H6ES7412-5HK06-0AB0

For S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for sync modules, 1 MB memory (512 KB data/512 KB program)

CPU 412-5H system bundle6ES7400-0HR01-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS407 UC120/230V, 10 A, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 412-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

6ES7400-0HR51-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS 405 10A, 24/48/60 V DC, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 412-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

CPU 414H

CPU 414-5H6ES7414-5HM06-0AB0

For S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for sync modules, 4 MB memory (2 MB data/2 MB program)

CPU 414-5H system bundle6ES7400-0HR02-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS407 UC120/230V, 10 A, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 414-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

6ES7400-0HR52-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS 405 10A, 24/48/60 V DC, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 414-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

CPU 416H

CPU 416-5H6ES7416-5HS06-0AB0

For S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for sync modules, 16 MB memory (10 MB data/6 MB program)

CPU 416-5H system bundle6ES7400-0HR03-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS407 UC120/230V, 10 A, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 416-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

6ES7400-0HR53-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS 405 10A, 24/48/60 V DC, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 416-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

CPU 417H

CPU 417-5H6ES7417-5HT06-0AB0

For S7-400H and S7-400F/FH; 32 MB RAM, 1 combined MPI/ PROFIBUS DP master interface, 1 PROFIBUS DP interface, 2 PROFINET interfaces (switches), 2 slots for sync modules, slot for memory card, incl. slot number labels

CPU 417-5H system bundle6ES7400-0HR04-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS407 UC120/230V, 10 A, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 417-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

6ES7400-0HR54-4AB0

With 1 x UR2-H, without memory card, 2 x PS 405 10A, 24/48/60 V DC, 4 x sync modules up to 10 m, 2 x sync cables 1 m, 2 x CPU 417-5H, in addition 2 memory cards and 4 backup-batteries required

SIPLUS S7-400 high-availability CPUs

SIPLUS S7-400 CPU 412H

SIPLUS S7-400 CPU 412-5H6AG1412-5HK06-7AB0

-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7412-5HK06-0AB0 . Central processing unit for S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for SYNC modules, 1 MB memory (512 KB data/512 KB program)

SIPLUS S7-400 CPU 414H

SIPLUS S7-400 CPU 414-5H6AG1414-5HM06-7AB0

-25…+70 °C with conformal coating based on 6ES7414-5HM06-0AB0 . Central processing unit for S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for Sync modules, 4 MB memory (2 MB data/2 MB program)

SIPLUS S7-400 CPU 416H

SIPLUS S7-400 CPU 416-5H6AG1416-5HS06-7AB0

-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7416-5HS06-0AB0 . Central processing unit for S7-400H and S7-400F/FH, 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for SYNC modules, 16 MB memory (512 KB data/512 KB program)

SIPLUS S7-400 CPU 417H

SIPLUS S7-400 CPU 417-5H6AG1417-5HT06-7AB0

-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7417-5HT06-0AB0 . Central processing unit for S7-400H, and S7-400F/FH 5 interfaces: 1x MPI/DP, 1x DP, 1x PN and 2 for SYNC modules, 32 MB memory (16 MB data/16 MB program)

Module mở rộng cho S7-400

Module nguồn (PS) S7-400

Cung cấp nguồn cho các module khác của PLC S7-400 trên cùng 1 giá đỡ với cấp điện áp như nhau thông qua 1 đường BUS đa năng nhưng nó không cung cấp nguồn cho module tín hiệu.

6ES7405-0DA02-0AA0

Mã sản phẩmMô tả ngắn
6ES7405-0DA02-0AA0SIMATIC S7-400, power supply PS 405: 4 A, 24/48/60 V DC, 5 V DC/4 A,
6ES7405-0KA02-0AA0SIMATIC S7-400, power supply PS405, wide range 10 A, 24/48/60 V DC; 5 V DC/10 A
6ES7405-0KR02-0AA0SIMATIC S7-400, power supply PS405: 10 A, wide range, 24/48/60 V DC; 5 V DC/10 A, for redundant use
6ES7405-0RA02-0AA0SIMATIC S7-400, power supply PS405: 20 A, wide range, 24/48/60 V DC, 5 V DC/20 A,
6ES7407-0DA02-0AA0SIMATIC S7-400, Power supply PS407: 4 A, wide range, UC 120/230V, 5 V DC/4 A
6ES7407-0KA02-0AA0SIMATIC S7-400, Power supply PS407: 10 A, wide range, UC 120/230V, 5 V DC/10 A
6ES7407-0KR02-0AA0SIMATIC S7-400, Power supply PS407; 10 A, wide range, UC 120/230V, 5 V DC/10 A, for redundant use
6ES7407-0RA02-0AA0SIMATIC S7-400, Power supply PS407, 20 A, wide range, UC 120/230V, 5 V DC/20 A
6AG1405-0KA02-7AA0SIPLUS S7-400 PS 405 10 A -25…+70°C with conformal coating based on 6ES7405-0KA02-0AA0 . Power “supply, Wide range “”10 A,” “24/48/60 V DC; 5 V DC/10 A”””
6AG1405-0KR02-7AA0SIPLUS S7-400 PS 405 10 A -25…+70°C with conformal coating based on 6ES7405-0KR02-0AA0. 10A, Wide “range, “”24/48/60 V DC; 5 V” “DC/10 A,”” for redundant use”
6AG1407-0KA02-7AA0SIPLUS S7-400 PS 407 10 A -25…+70°C with conformal coating based on 6ES7407-0KA02-0AA0 . 10A, Wide “range, “”UC 120/230V; 5 V DC/10” “A”””
6AG1407-0KR02-7AA0SIPLUS S7-400 PS 407 10 A -25…+70°C with conformal coating based on 6ES7407-0KR02-0AA0 . 10A, Wide “range, “”UC 120/230V; 5 V DC/10” “A,”” for redundant use”

Module mở rộng vào/ra số S7-400

Các module số dùng để biến đổi các tín hiệu các quá trình dạng nhị phân. CPU của các trạm SIMATIC nhận các thông tin về các dạng hoạt động của quá trình thông qua các module vào số và can thiệp vào quá trình thông qua các module ra số. Tín hiệu số giữa các đường truyền BUS và các quá trình được cách ly bằng cách ly quang.

DI SM 421 (6ES7421-1BL01-0AA0, 6ES7421-1EL00-0AA0, 6ES7421-1FH20-0AA0, 6ES7421-7BH01-0AB0, 6ES7421-7DH00-0AB0)

Các module số có 1,2 hay 4 byte tương ứng với 8, 16 hay 32 tín hiệu. Các module số được đặt địa chỉ trong bảng trạng thái sao cho các trang thái tín hiệu có thể được sử lý ở dạng bit. Các module cải tiến các thông tin chuẩn đoán về các trạng thái của các module.

SM 421 digital input module
6ES7421-1BL01-0AA0SIMATIC S7-400, digital input SM 421, isolated 32 DI; 24 V DC
6ES7421-1EL00-0AA0SIMATIC S7-400, digital input SM 421, isolated 32 DI; 120 V DC/AC
6ES7421-1FH20-0AA0SIMATIC S7-400, digital input SM 421, isolated 16 DI; UC 120/230V Inputs according to IEC1131-2 Type 2
6ES7421-7BH01-0AB0SIMATIC S7-400, digital input SM 421, isolated 16 DI; 24 V DC with 0.05 ms input delay alarm, diagnostics
6ES7421-7DH00-0AB0SIMATIC S7-400, digital input SM 421, isolated 16 DI; UC 24 – 60 V, alarm, diagnostics
6AG1421-1BL01-2AA0SIPLUS S7-400 SM 421 32DI -25…+60°C based on 6ES7421-1BL01-0AA0
SM 422 digital output module
6ES7422-1BH11-0AA0SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 16 DO; 24 V DC, 2 A
6ES7422-1BL00-0AA0SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 32 DO; 24 V DC, 0.5 A
6ES7422-1FH00-0AA0SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 16 DO; 120/230 V AC, 2 A
6ES7422-1HH00-0AA0SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 16 DO; 5..230 V AC, 5 A relay
6ES7422-7BL00-0AB0SIMATIC S7-400, digital output SM 422, isolated 32 DO; 24 V DC, 0.5 A with 0.15 ms output delay, diagnostics
6AG1422-1BL00-2AA0SIPLUS S7-400 SM 422 32DO -25…+60°C based on 6ES7422-1BL00-0AA0

Module mở rộng vào/ra analog S7-400

Module tương tự là bộ biến đổi các tín hiệu dành cho các quá trình tương tự. Module biến đổi các tín hiệu tương tự thành các tín hiệu số để xử lý trong CPU của các trạm SIMATIC. Module ra tương tự biến đổi SIMATIC thành các tín hiệu tương tự để đi tới các quá trình, ví dụ như các giá trị chỉnh định tới các cơ cấu chấp hành.

6ES7431-7QH00-0AB0

Mỗi đại lượng tương tự ví dụ như các đại lượng đo lường hoặc chỉnh định chiếm giữ 1 kênh trong các module đó có 4, 8 hay 16 kênh tương ứng với 8, 16 hay 32 byte. Một giá trị tương tự đã số hoá được biểu thị như 1 số nguyên 16 bit. Các module tương tự tiên tiến các thông tin chuẩn đoán về tình trạng các module hoặc các thông tin về giới hạn giá trị.

Các module tương tự nên đựoc đặt ngoài bảng trạng thái quá trình khi được đọc hoặc ghi trực tiếp. Đó là trường hợp mạch điều khiển vòng kín mà chu kỳ xử lý độc lập với chương trình chính.

SM 431 analog input module
6ES7431-0HH00-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, non-isolated 16 AI, resolution 13 bit, +/-10 V, +/-20 mA, 4 – 20 mA 20 ms conversion time
6ES7431-1KF00-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, isolated 8 AI, resolution 13 bit, U/IResistor
6ES7431-1KF10-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, isolated 8 AI, resolution 14 bit, U/I/Resistor/ Thermocouple/ Pt100
6ES7431-1KF20-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, isolated 8 AI, resolution 14 bit, U/IResistor 8 AI, cycle time 0.416 ms
6ES7431-7KF00-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, 8 AI, resolution 16 bit, U/I/Thermocouple, isolated with single rooting, diagnostics, alarm, 20 ms conversion time
6ES7431-7KF10-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, 8 AI, resolution 16 bit, resistor/PT100/NI100 isolated, diagnostics alarm, 20 ms conversion time
6ES7431-7QH00-0AB0SIMATIC S7-400, analog input SM 431, isolated 16 AI; resolution 16 bit, U/I/ Resistor/ Thermocouple/ Pt100 , alarm, diagnostics
6AG1431-0HH00-4AB0SIPLUS S7-400 SM 431 16AI for medial exposure based on 6ES7431-0HH00-0AB0
SM 432 analog input module
6ES7432-1HF00-0AB0SIMATIC S7-400, analog output SM 432, isolated 8 AO; resolution 13 bit, U/I
6AG1432-1HF00-4AB0SIPLUS S7-400 SM 432 8AO for medial exposure based on 6ES7432-1HF00-0AB0

Ngôn ngữ lập trình PLC S7-400

PLC S7-400 sử dụng các loại ngôn ngữ lập trình cơ bản như:

  • Ngôn ngữ “liệt kê lệnh”, ký hiệu STL (Statement lits). Đây là dạng ngôn ngữ lập trình thông thường của máy tính. Chương trình được ghép nối nhiều câu lệnh theo 1 thuật toán nhất định, mỗi lệnh chiếm 1 hàng và có cấu trúc chung “ câu lệnh + toán hạng “.
  • Ngôn ngữ “ hình thang “, ký hiệu là LAD (Ladder logic). Đây là dạng ngôn ngữ đồ hoạ thích hợp với người quen thiết kế mạch điều khiển logic.
  • Ngôn ngữ “hình khối” , ký hiệu FBD (Function Block Diagram). Đây cũng là kiểu ngôn ngữ đồ hoạ dành cho người có thói quen thiết kế mạch điều khiển số.

Trên đây, chúng tôi đã chia sẻ cho các bạn những thông tin cơ bản về bộ điều khiển lập trình PLC SIMATIC S7-400 SIEMENS. Hy vọng rằng, những thông tin này sẽ giúp ích được cho các bạn. Xin cảm ơn!

Nếu bạn đang có nhu cầu cần mua hay báo giá PLC Siemens hoặc cần tư vấn thêm thì hãy liên hệ ngay với MESIDAS GROUP để được hỗ trợ một cách tận tâm, nhanh chóng và hiệu quả nhé!

Xem thêm:

  • PLC S7-300 | Tổng quan các dòng SIMATIC S7-300 Siemens
  • PLC S7-1500 | Tổng quan các dòng SIMATIC S7-1500 Siemens
  • PLC S7-1200 | Tổng quan các dòng SIMATIC S7-1200 Siemens